NỘI THẤT Ô TÔ ĐÀ NẴNG

Add: 424 Điện Biên Phủ, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng
Dán phim cách nhiệt LLumar

Dán phim cách nhiệt LLumar

Mô tả : Dán phim cách nhiệt LLumar - Giải pháp chống nóng, cách nhiệt mùa hè, giữ ấm mùa đông hàng đầu cho ô tô

Giá :

Dòng xe :

Nơi sản xuất :

Lượt xem :


Dán phim cách nhiệt LLumar

Hầu hết các nhà sản xuất xe ô tô hiện nay đều sử dụng loại kính trắng đơn thuần, loại kính này giúp chắn gió, bụi và có khả năng quan sát tốt bên ngoài nhưng chống nắng rất kém, không cản được tia hồng ngoại và tia cực tím trong ánh sáng mặt trời, kính giòn và rất dễ vỡ khi bị va đập.

Những chiếc Xe ô tô chưa được dán phim cách nhiệt này khi vận hành dưới ánh nắng mặt trời sẽ khiến người ngồi trong xe bị chói mắt, khó nhìn , ánh nắng gây đen và hại da, khiến nội thất trong xe bị hun nóng, điều hòa phải chạy với công suất cao  và tốn xăng hơn .

Ngoài ra, với những người cần sự riêng tư nhiều thì kính trắng không thể đảm bảo yếu tố này .

Giải pháp sử dụng phim dán chống nóng (phim cách nhiệt) là giải pháp hiệu quả nhất để giảm thiểu các vấn đề trên.

Phim cách nhiệt : Là một loại polyester dạng phim mỏng, được dán trên bề mặt kính của ô tô  , có tác dụng cản trở phần lớn năng lượng nhiệt hấp thụ vào trong khoang xe, loại bỏ tia UV (tia cực tím) giúp bảo vệ sức khỏe con người và tiết kiệm nhiên liệu cho xe. Phần lớn các phần kính của ô tô sau khi được dán phim cách nhiệt sẽ có màu sẫm hơn so với màu của kính tự nhiên ban đầu.

Phim cách nhiệt LLumar

Phim cách nhiệt LLumar là dòng phim cách nhiệt cao cấp của Tập đoàn EASTMAN (Hoa Kỳ) , được sản xuất bắt đầu từ năm 1977 tại Mỹ và và mở rộng sang thị trường toàn cầu vào năm 2001. Hiện nay LLumar là thương hiệu Phim cách nhiệt nổi tiếng trên toàn thế giới, đang được rất nhiều khách hàng tin dùng và lựa chọn. Tại Việt Nam, Phim LLumar được Công ty TNHH Phim Năm sao phân phối độc quyền từ năm 2005. Website chính thức của LLumar Việt Nam http://www.llumar.com.vn .

Nhiều năm qua, phim LLumar đã đáp ứng được mọi nhu cầu của nhiều hãng xe như Bentley, Toyota, Ford, Honda, Nissan, Kia, Mazda, Mitsubishi, Chevrolet, Daihatsu...

100% các dòng xe ô tô KIA, Mazda, Peugeot Tại Việt Nam đều được dán phim cách nhiệt LLumar

Thông số kỹ thuật

 Tỷ lệ truyền sáng (độ xuyên sáng): Thông số này cho biết có bao nhiêu phần trăm năng lượng bức xạ thuộc vùng nhìn thấy truyền qua phim. Giá trị càng lớn, phim càng trong.

Độ cản tia UV (Tỷ lệ truyền tia cực tím): Đa phần các loại phim đều loại bỏ được tia cực tím, nhân tố chính làm chói mắt, đen da, bay màu nội thất.

Độ phản gương : chỉ ra phần trăm ánh sáng trong vùng nhìn thấy bị phản xạ. Tất cả các loại phim dùng trên ôtô đều có độ phản gương dưới 30%. Bởi nếu thông số này quá cao sẽ gây ra hai vấn đề xấu: Ánh sáng bị phản xạ ngược về môi trường có thể làm chói mắt người điều khiển phương tiện giao thông khác; hiệu ứng gương (người ngồi bên trong có thể nhìn thấy ảnh ảo của các vật trong ca-bin) cản trở khả năng quan sát bên ngoài.

Độ cách nhiệt (Tổng năng lượng mặt trời loại trừ): là phần năng lượng bức xạ mặt trời bị phim loại bỏ, bao gồm cả tia tử ngoại, ánh sáng, và tia hồng ngoài. Giá trị này đặc trưng cho khả năng cản nhiệt của phim.

Cùng với tỷ lệ truyền sáng, tổng năng lượng mặt trời loại trừ là hai thông số quan trọng nhất của phim.

STT Mã Phim Độ xuyên sáng (%) Độ cách nhiệt (%) Độ phản gương (%) Độ cản tia UV (%) Màu sắc
1 ATR05CH SR HPR 5 63 8 99 Than chì
2 ATR20CH SR HPR 26 48 8 99 Than chì
3 ATR20BR SR HPR  26 45    8 99 Màu đồng
4 ATR35CH SR HPR 38 44 8 99 Màu đồng
5 ATR35BR SR HPR 38 44 8 99 Màu đồng
6 ATR50CH SR HPR 55 34 8 99 Than chì
7 LAN 10BK SR HPR  12 55 20 98 Ánh đen
8 LAN30N SR HPR   32 50 22 98 Trung tính
9 ATN20N SR HPR 22 60 25 99 Trung tính
10  ATN35N SR HPR 35 53 22 99 Trung tính
11 ATR05ST SR HPR  7 68 12 99 Ánh đen
12 ATR18ST SR HPR 19 62 12 99 Ánh đen
13 CTX15 SR HPR 17 55 8 99 Ánh đen
14 CTX30 SR HPR 31 50 8 99 Ánh đen
15   PP16LU SR HPR 17 65 18 99 Trung tính
16  PP20LU SR HPR 24 63 29 99 Trung tính
17 PP35LU SR HPR 37 52 18 99 Trung tính
18 PP50LU SR HPR 50 41 13 99 Trung tính
19  PP60LU SR HPR 57 44 14 99 Trung tính
20 PIPL15CH SR HPR 18 61 6 99.5 Than chì
21 PIPL30CH SR HPR 33 57 7 99.5 Than chì
22 AVS60 SR HPR  59 59 12 99.9 Trong suốt
23  AIR65GN SR HPR 63 43 8 99.9 Trong suốt
24  AIR75 SR HPR  73 39 9 99.9 Trong suốt
25 AIR80BL SR HPR 78 43 9 99.9 Trong suốt